Xem Danh sách thí sinh trúng tuyển:

Test - Danh sách Trúng tuyển 2017

STTNgày đăng ký XTHọ và tên:Ngày tháng năm sinh:Giới tính:Trường THPT:Tỉnh/Thành
1,00 42.838,76 Hoàng Thị Mơ 36.374,00 Nữ trường THPT Nguyễn Thái BÌNH ĐĂKLĂK
2,00 42.885,80 Bá Công Tây Du 36.412,00 Nữ THPT Hồng Ngự 3 Đồng Tháp
3,00 42.873,47 Bạch Văn Sự 36.352,00 Nam Trường THPT long khanh A Tỉnh Đồng Tháp
4,00 42.885,88 Bùi Đức Hoàng 36.300,00 Nam Cần Đước Long An
5,00 42.904,74 Bùi Hữu Tường Vy 31.784,00 Nam Thạnh Lộc Tp HCM
6,00 42.849,94 Bùi Khánh Linh 36.322,00 Nữ THPT Phạm Văn Đồng Quảng Ngãi
7,00 42.842,61 Bùi Lê Bách Hợp 35.945,00 Nữ THPT Chuyên Hoàng Lê Kha Tây Ninh
8,00 42.906,79 BùI Lưu Phương Khanh 36.181,00 Nữ Trường thpt lương thế vinh Bình thuận
9,00 42.832,71 Bùi Minh Tâm 36.259,00 Nam THPT Bình Dương Binh Định
10,00 42.899,55 Bùi Nguyễn Huy Hoàng 36.358,00 Nữ THPT Tân Bình TP. Hồ Chí Minh
11,00 42.910,76 Bùi Nguyễn Thanh Trúc 36.100,00 Nam THPT Nguyễn Trung Trực Bình Định
12,00 42.901,60 Bùi Thanh Thảo 36.329,00 Nữ trường THPT Phú Hòa xã Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi, TP.HCM
13,00 42.886,63 Bui Thi Bich Vien 36.453,00 Nam THPT Đồng Xoài Đắk Lắk
14,00 42.884,91 Bùi Thị Kim Thảo 36.495,00 Nữ THPT Cái Bè tỉnh Tiền Giang
15,00 42.835,88 Bui Thi Ngoc Dung 36.379,00 Nữ Truong THPT Tu Kiet Tinh Tien Giang
16,00 42.903,50 Bùi Thị Phương Trâm 36.264,00 Nữ Phú Hòa tphcm
17,00 42.868,80 Bùi Thị Thanh 36.466,00 Nam THPT Trần Đại Nghĩa Vĩnh Long
18,00 42.839,29 Bùi Thị Thùy Dương 36.401,00 Nữ Trường THPT Nguyễn Văn Tiếp Tỉnh Tiền Giang
19,00 42.839,53 Bùi Thiên Thanh 36.342,00 Nam trung tâm GDTX-KT-HN Bến Cát Tỉnh Bình Dương
20,00 42.833,80 Cam Triệu Vy 36.508,00 Nữ Trường THPT Gò Công Tỉnh Tiền Giang
21,00 42.838,58 Cao Hà Quốc Khánh 42.980,00 Nam Thpt Nguyễn Thị Minh Khai Phú yên
22,00 42.903,63 Cao Huỳnh Như 35.910,00 Nam Trung học phổ thông Tứ Kiệt Tỉnh Tiền Giang
23,00 42.885,42 Cao Minh Chánh 36.460,00 Nữ Thpt Hồng Ngự 1 Tỉnh Đồng Tháp
24,00 42.866,92 Cao Nhựt Linh 36.479,00 Nữ Lý thường kiệt TP.Hồ Chí Minh
25,00 42.846,57 Cao Thanh Sang 36.179,00 Nam Truong THPT Huỳnh Văn Sâm Tinh Tiền Giang
26,00 42.888,65 Cao Thị Mỹ Duyên 36.185,00 Nam Trường THPT Hàm Thuận Bắc Tỉnh Bình Thuận
27,00 42.858,81 Châu HoàI Nam 36.494,00 Nam Nguyễn Thị Minh Khai TP.Phan thiết
28,00 42.907,34 Châu Thúy Hằng 36.480,00 Nam THPT Chu Văn An Long An
29,00 42.879,45 Chìu NgọC YếN 42.872,00 Nam Truong thpt nguyen an ninh TP tay ninh
30,00 42.837,40 Danh Thúy Mai 36.140,00 Nữ THPTNT BAC LIEU Bac Liêu
31,00 42.850,94 Dao Thi Le Thu 36.217,00 Nữ THPT Phuoc Buu Tinh Ba Ria Vung Tau
32,00 42.845,64 Diệp Tấn Minh Hoàng 30.830,00 Nam Trung học phổ thông Châu Thành B Bến tre
33,00 42.847,64 Dinh Thi Nhung 36.440,00 Nữ truong thpt tran quang dieu binh dinh
34,00 42.891,45 Dương Minh Thư 36.462,00 Nữ Bắc Bình Bình Thuận
35,00 42.874,83 Dương Nuyễn Phương Nhi 36.268,00 Nữ Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh Tỉnh An Giang
36,00 42.903,43 Dương Ngọc Mai Hương 42.891,00 Nam THPT Giá Rai Tỉnh Bạc Liêu
37,00 42.845,53 Dương Tấn Quỳnh 36.394,00 Nam Trần Cao Vân Khánh Hòa
38,00 42.841,65 Dương Thanh Hòa 36.485,00 Nam Trường THPT Long Bình Tỉnh Tiền Giang
39,00 42.837,06 Dương Thanh Nhàn 32.969,00 Nam Trường THPT Giồng Riềng Kiên Giang
40,00 42.910,60 Dương Thị Lan Anh 36.395,00 Nữ Nguyên Du Ninh Thuận
41,00 42.910,78 Dương Thị Mỹ Phước 36.304,00 Nữ THPT Nguyễn An Ninh Bình Dương
42,00 42.840,80 Dương Thị Trúc Phương 36.320,00 Nữ THCS-THPT Lương Hòa Long An
43,00 42.888,89 Đào Ngọc Sang 35.873,00 Nữ Trường THPT Lê Hoài Đôn Bến Tre
44,00 42.910,87 Đạo Sơn Lâm 35.875,00 Nữ Thpt Tắc Vân Cà Mau
45,00 42.865,51 Đào Thị Diễm Thương 36.388,00 Nữ Nguyễn Văn Trỗi Tỉnh Bình Thuận
46,00 42.854,46 Đào Thị Hương 35.424,00 Nữ Thcs Lương Thế Vinh tphcm
47,00 42.899,55 Đào Thị Thu Duyên 36.408,00 Nữ thpt Thanh Bình đồng nai
48,00 42.839,68 Đào Thị Thu Quyên 36.435,00 Nữ Kiến Tường Long An
49,00 42.901,70 Đặng Anh Luân 35.658,00 Nam THPT Nguyễn Công Trứ Tỉnh Daklak
50,00 42.903,44 Đặng Ngọc Mùi 36.436,00 Nam THPT Giá Rai Tỉnh Bạc Liêu
51,00 42.907,72 Đặng Nguyễn Nhã Thư 36.499,00 Nữ Trường THPT Huỳnh Tấn Phát Bến Tre
52,00 42.875,87 Đặng Thanh Sang 36.161,00 Nam Trường THPT Long Khánh A Đồng Tháp
53,00 42.903,51 Đặng Thị Cẩm Tú 36.188,00 Nữ Phú Hòa tphcm
54,00 42.894,92 Đặng Thị Diễm Sương 35.982,00 Nữ thpt ân rhi tỉnh hưng yên
55,00 42.847,80 Đặng Thi Gia Như 36.258,00 Nữ THPT nguyễn trãi Tây Ninh
56,00 42.904,36 Đặng Thị Lan Anh 36.203,00 Nam THPT Cần Đước Long An
57,00 42.909,49 Đặng Thị Mạnh Khương 36.483,00 Nữ THPT Thủ Thừa Long An
58,00 42.889,88 Đặng Thị Mỹ Thoa 36.161,00 Nữ Nguyễn Văn Cừ Quảng Nam
59,00 42.838,83 Đặng Thị Ngọc Bích 36.352,00 Nữ THPT Bình Dương Bình Định
60,00 42.880,88 Đặng Thị Thanh Huyền 36.308,00 Nam Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh An giang
61,00 42.871,56 Đặng Thị Thu Thảo 36.175,00 Nữ THPT Ngô Gia Tự Phú Yên
62,00 42.900,73 Đặng Thị Thủy Tiên 36.316,00 Nữ trường trung học phổ thông long bình tỉnh tiền giang
63,00 42.887,84 Đặng Thị Yến Phượng 35.297,00 Nam THPT Thạnh An tp. Cần Thơ
64,00 42.910,71 Điệp Thị Thanh Thảo 42.907,00 Nữ THPT Tháp Mười Đồng Tháp
65,00 42.906,70 Điều Thị Cẩm Linh 36.227,00 Nữ THPT Vĩnh Kim Tỉnh Tiền Giang
66,00 42.873,85 Đinh Thị Kim Can 35.339,00 Nam Trường THPT Lại Sơn Kiên Giang
67,00 42.904,85 Đinh Thị Kim Kha 36.290,00 Nữ Huỳnh Tấn Phát Bến Tre
68,00 42.855,45 Đinh Thị Tuyết 35.943,00 Nữ Trường THPT chúc Động Mỹ lương- chương mỹ- Hà nội
69,00 42.833,92 Đinh Thị Thanh Huyền 36.223,00 Nữ Trường THPT Trần Quốc Toản Đắk Lắk
70,00 42.895,04 Đoàn Đặng Minh Kế 36.326,00 Nữ THPT LÊ QUÝ ĐÔN Tây Ninh
71,00 42.896,75 Đoàn Ngọc Phương Giao 36.296,00 Nữ Thạnh Lộc TP Hồ Chí Minh
72,00 42.903,55 Đoàn Thị Ngọc Trân 36.181,00 Nam Thpt Nguyễn Văn Côn Tien Giang
73,00 42.872,43 Đoàn Thị Ngọc Trân 36.015,00 Nữ Trường THPT Tuy Phong Bình Thuận
74,00 42.903,74 Đoàn Thị Phương Dung 36.405,00 Nam THPT Nguyễn Thị Minh Khai Tỉnh Phú Yên
75,00 42.907,65 Đoàn Thị Yến Nhi 43.094,00 Nữ thpt tây sơn bình định
76,00 42.851,57 Đoàn Trần Phương Nhi 36.283,00 Nữ Vĩnh cửu Đồng nau
77,00 42.903,53 Đỗ Đạt Thành Công 36.252,00 Nam nguyễn thị minh khai,tây hòa,phú yên huyện tây hòa,tỉnh phú yên
78,00 42.852,88 Đỗ Kiều Tiên 36.515,00 Nữ Thpt Long Bình Tiền Giang
79,00 42.845,61 Đỗ Thị Chang 36.342,00 Nữ Đức Tân Bình Thuận
80,00 42.837,55 Đỗ Thị Tuyết Trinh 36.399,00 Nữ Lê Thanh Hiền Tiền Giang
81,00 42.839,59 Đỗ Thị Xuân Mai 36.224,00 Nữ THPT Kiến Tường Long An
82,00 42.903,90 Đỗ Uyên 36.384,00 Nữ thpt tran van on ben tre
83,00 42.903,85 Giang Thị Thanh Nhi 36.211,00 Nam THPT Trần Cao Vân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Khánh Hòa
84,00 42.858,35 Hà Cẩm Phương 36.506,00 Nữ hắc dịch bà rịa vũng tau
85,00 42.844,54 Hà ĐạI HữU 35.460,00 Nam trung tâm giáo dục thường xuyên phú giáo Bình Dương
86,00 42.911,39 Hà Thị Bảo Trâm 36.251,00 Nữ Thpt Trần Hưng Đạo Bà rịa vũng tàu
87,00 42.885,91 Hà Thị Bích Diễm 36.326,00 Nữ THPT Thạnh Lộc TP. Hồ Chí Minh
88,00 42.834,86 Hà Văn ẨN 36.390,00 Nam Thpt ngô mây,phù cát,bình định Bình định
89,00 42.877,53 Hoàng Bảo Long 32.976,00 Nam Thpt tây ninh Tây ninh
90,00 42.892,36 Hoàng Phương Nam 36.392,00 Nữ Trường THPT Ba Chúc An Giang
91,00 42.836,79 Hoàng Thị Cẩm Linh 36.489,00 Nữ THPT Hòn Đất Kiên Giang
92,00 42.835,69 Hoàng Văn Cường 36.189,00 Nam THPT BẢO LÂM LÂM ĐỒNG
93,00 42.836,34 Hoàng Văn Thân 35.782,00 Nam Thpt trần quốc toản Đắk lắk
94,00 42.903,77 Hồ Cẩm Thu 36.445,00 Nữ THPT Nguyễn Quang Diêu an giang
95,00 42.907,86 Hồ NhậT Lan 36.345,00 Nữ THPT Hoàng Văn Thụ TP. Nha Trang
96,00 42.845,50 Hồ Phạm Bảo Long 36.392,00 Nam Trung học phổ thông Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Châu Thành, Tiền Giang Tiền Giang
97,00 42.879,74 Hồ Quốc Huy 36.340,00 Nữ THCS-THPT Lương Hòa Long An
98,00 42.890,95 Hồ Quốc Việt 36.464,00 Nữ Trung tâm giáo dục hướng nghiệp-giáo dục thường xuyên Thành Phố Thành phố Thái Bình
99,00 42.905,54 Hồ Thị Hồng Thi 36.433,00 Nữ Trần Quang Diệu Quảng Ngãi
100,00 42.906,73 Hồ Thị Ngọc Giàu 43.087,00 Nữ THPT Vĩnh Kim Tỉnh Tiền Giang
101,00 42.838,39 Hồ Thị Ngọc Yên 36.215,00 Nữ THPT Trần Văn Ơn Bến Tre
102,00 42.842,35 Hồ Thị Nhật Trinh 36.334,00 Nữ trường thpt long bình tỉnh tiền giang
103,00 42.852,48 Hồ Thị Quỳnh Như 36.392,00 Nữ THPT Chu Văn An Tỉnh Long An
104,00 42.869,75 Hồ Thị Xuân Yến 36.226,00 Nữ THCS-THPT Đồng Tiến Bình Phước
105,00 42.898,77 Huỳnh Ánh Thư 36.443,00 Nữ THPT Nguyễn Văn Linh TP. Hồ Chí Minh
106,00 42.910,76 Huỳnh Bửu Ngọc 36.314,00 Nữ THPT Hoằng Hoá 3 Thanh Hoá
107,00 42.836,87 Huỳnh Đặng Long 36.263,00 Nam Thpt Nguyễn trãi Đăk lăk
108,00 42.859,62 Huỳnh Hiếu Tiến 36.398,00 Nam Trung Học Phổ Thông Đồng Phú Bình Phước
109,00 42.903,45 Huỳnh Hoài Phong 36.436,00 Nam THPT Giá Rai Tỉnh Bạc Liêu
110,00 42.835,86 Huỳnh Hồng Mỹ Huyền 36.226,00 Nữ THPT Long Bình Tiền Giang
111,00 42.902,62 Huỳnh Hửu Đức 30.784,00 Nam THPT Phước Tĩnh huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
112,00 42.910,31 Huỳnh Lê Như Ngọc Hiền 36.304,00 Nữ THPT Nguyễn An Ninh Bình Dương
113,00 42.905,40 Huỳnh Ngọc Huy 6,00 Nữ Trường THPT Phú Hoà Củ Chi , TPHCM
114,00 42.901,89 Huỳnh Ngọc Văn 35.178,00 Nữ THPT Phan Thiết Bình Thuận
115,00 42.887,44 HuỳNh TấN Phú 36.182,00 Nữ THCS-THPT TÂN TIẾN BÌNH PHƯỚC
116,00 42.907,00 Huỳnh Thị Diểm 35.336,00 Nam THPT Võ Thị Sáu TP.Hồ Chí Minh
117,00 42.844,72 Huỳnh Thị Hồng Thi 36.422,00 Nữ Trung tâm GDTX Hóc Môn TP. Hồ Chí Minh
118,00 42.881,94 Huỳnh Thị Kiều Chinh 36.331,00 Nữ Trường THPT Vũ Quang tỉnh hà tĩnh
119,00 42.858,68 Huỳnh Thị Như Ý 35.935,00 Nữ Trường thpt Thạnh tân Sóc Trăng
120,00 42.875,77 Huỳnh Thị Phương Thảo 36.438,00 Nam Trường thpt Lộc Hiệp Bình Phước
121,00 42.899,78 Huỳnh Thị Thanh Tuyền 35.816,00 Nữ Trần Bình Trọng tỉnh Khánh Hòa
122,00 42.836,84 Huỳnh Thị Thi Thi 36.485,00 Nữ trường THPT Long Bình tỉnh Tiền Giang
123,00 42.848,48 Huỳnh Thị Thu Hà 36.361,00 Nữ Trường thpt tây sơn Bình định
124,00 42.892,52 Huỳnh Thị Thuỷ 35.640,00 Nữ THPT Tân Hồng Đồng tháp
125,00 42.878,57 Huỳnh Thị Thúy Nga 36.280,00 Nữ HỒNG NGỰ 1 Đồng Tháp
126,00 42.902,45 Huỳnh Thị Thủy Tiên 36.443,00 Nữ Trường THPT Vĩnh Kim Tiền Giang
127,00 42.905,89 Huỳnh Thị Yến Trinh 42.800,00 Nữ THPT TRƯƠNG ĐỊNH Tỉnh Tiền Giang
128,00 42.909,94 Huỳnh Văn Đức 36.450,00 Nữ Thpt phan chu trinh Thành phố phan thiết tỉnh bình thuận
129,00 42.879,69 Huỳnh Văn Học 35.935,00 Nữ THPT Nguyễn Đình Chiểu Tỉnh Bình Phước
130,00 42.901,51 Huỳnh Vũ Hào 36.329,00 Nữ Trường THPT Phú Hoà Xã Phú Hoà Đông, huyện Củ Chi , TP. Hồ Chí Minh
131,00 42.893,46 Hứa Thị Như Quỳnh 36.436,00 Nữ THPT Nguyễn An Ninh TP. Hồ Chí Minh
132,00 42.833,95 La Quy Nghia 35.812,00 Nam Trung tam GDTX-HN Dong Hung Thai Binh
133,00 42.872,62 Lâm Huệ Bình 36.469,00 Nữ THPT Tứ Kiệt Tỉnh Tiền Giang
134,00 42.886,85 Lâm Thanh Phong 36.354,00 Nữ THPT Bình Dương Bình Định
135,00 42.899,76 Lâm Thị Thu Sương 36.494,00 Nam Nguyễn thị minh khai Tỉnh bình thuận
136,00 42.891,70 Lâm Vũ Phương Thảo 42.871,00 Nam trường THPT Số 1 Phù Mỹ Bình Định
137,00 42.866,49 Le Anh Kiet 36.202,00 Nam THPT Bảo Lâm Tỉnh Lâm Đồng
138,00 42.870,47 Le Nhut Truong 35.622,00 Nữ Trường THPT Chu Văn An Tỉnh Đăk Nông
139,00 42.844,69 Le Van An 42.781,00 Nam THPT Vinh Binh Tien Giang
140,00 42.909,39 Lê Duy Hiếu 35.342,00 Nam Trường thpt nguyễn huệ Bình dương
141,00 42.889,90 Lê Duy Quân 36.211,00 Nữ Thpt Vĩnh Thạnh Bình Định
142,00 42.885,81 Lê Đức Anh 36.506,00 Nữ Gò Công Đông Tỉnh Tiền Giang
143,00 42.838,39 Lê Gia Lai 35.874,00 Nam Trường THPT Trần Cao Vân Tỉnh Khánh Hòa
144,00 42.889,37 Lê Hoài Bắc 36.181,00 Nam Trường THPT Hàm Thuận Bắc Bình Thuận
145,00 42.852,88 Lê Hoàng Ân 36.107,00 Nam Thpt long Bình Tiền Giang
146,00 42.835,87 Lê Hoàng Phương Ngân 35.910,00 Nam THPT Tu Kiet Tien Giang
147,00 42.838,33 Lê Hoàng Tuấn Khanh 36.402,00 Nam Trường THPT Long Bình Tỉnh Tiền Giang
148,00 42.868,53 Lê Hoàng Thọ 36.476,00 Nữ THPT Ngô Gia Tự Phú Yên
149,00 42.835,74 Lê Hồng Phong 36.298,00 Nam Trường THPT Lê Hồng Phong Tỉnh Phú Yên
150,00 42.871,72 Lê Huỳnh Diễm Thương 43.087,00 Nữ THPT Vĩnh Kim Tiền Giang
Generated by wpDataTables

Tin cùng chuyên mục